EFIX POS · RU / EN / VI
Работа с Efix POS
Working with Efix POS
Vận hành Efix POS
Полный рабочий день: касса, столы, кухня, склад, закупки, финансы, отчёты и закрытие смен.
The full working day: till, tables, kitchen, inventory, purchases, finance, reports and shift closing.
Cả ngày làm việc: thu ngân, bàn, bếp, kho, mua hàng, tài chính, báo cáo và đóng ca.
Ничего не найденоNo resultsKhông tìm thấy
1. Начало рабочего дня
1. Start the working day
1. Bắt đầu ngày làm việc
- Войдите личным логином, выберите точку и проверьте язык. Откройте «Продажи», убедитесь, что каталог и цены загрузились.
- При учёте времени нажмите «Начать смену». Это отмечает начало смены сотрудника; кассовая смена открывается отдельно.
- Проверьте бумагу, связь с принтером и запросы гостей по значку QR с числом в верхней панели. Красный индикатор связи требует проверки сети, но сам по себе не доказывает потерю продажи.
- Sign in personally, select the outlet and check the language. Open “Sales” and confirm catalogue/prices loaded.
- If time tracking is used, press “Start shift”. This starts the staff shift; the cash session opens separately.
- Check paper, printer connection and guest requests using the QR badge in the top bar. A red connection indicator calls for a network check; it does not by itself prove a lost sale.
- Đăng nhập cá nhân, chọn điểm bán và ngôn ngữ. Mở “Bán hàng”, kiểm tra danh sách và giá đã tải.
- Nếu có chấm công, nhấn “Bắt đầu ca làm việc”. Đây là ca nhân viên; ca thu ngân được mở riêng.
- Kiểm tra giấy, kết nối máy in và yêu cầu khách bằng huy hiệu QR trên thanh trên. Đèn đỏ yêu cầu kiểm tra mạng, không tự chứng minh giao dịch bị mất.
Кнопки и пункты меню
Buttons and menu items
Nút và mục menu
| Кнопки и пункты меню | Действие |
|---|---|
| Закончить смену | Завершает учёт времени сотрудника после подтверждения. |
| Отмена | Закрывает форму без подтверждения изменений. |
| Подтвердить | Подтверждает показанное действие; сначала проверьте его данные. |
| Добавить точку продаж | Открывает создание или добавление записи; заполните поля и подтвердите. |
| Сохранить | Сохраняет заполненные значения выбранной формы. |
| Экспорт всех данных | Скачивает выгрузку организации при административном доступе. |
| Тёмная тема | Переключает светлую и тёмную тему. |
| Начать смену | Начинает учёт времени сотрудника, отдельно от кассовой смены. |
| Настройки точки | Открывает реквизиты, тип бизнеса и число столов выбранной точки. |
| Выйти | Завершает личную сессию входа. |
| Ещё | Открывает сгруппированное меню дополнительных разделов. |
| Повторить | Повторяет операцию после ошибки; для оплаты сначала проверьте результат. |
| Товарный магазин | Выбирает это значение в раскрывающемся поле формы. |
| Продуктовый магазин | Выбирает это значение в раскрывающемся поле формы. |
| Ресторан/кафе | Выбирает это значение в раскрывающемся поле формы. |
| Пассажирские перевозки | Выбирает это значение в раскрывающемся поле формы. |
| Показывать фото товаров на кассе | Включает или отключает указанный параметр; сохраните форму при необходимости. |
| Продажи | Открывает эту вкладку раздела. |
| Столы | Открывает эту вкладку раздела. |
| Склад | Открывает эту вкладку раздела. |
| Отчёты | Открывает эту вкладку раздела. |
| Оборудование точки | Открывает соответствующий раздел для выбранной точки или организации. |
| Электронные счета | Открывает соответствующий раздел для выбранной точки или организации. |
| Оплата | Открывает соответствующий раздел для выбранной точки или организации. |
| Роли сотрудников | Открывает соответствующий раздел для выбранной точки или организации. |
| Статус доступа | Открывает соответствующий раздел для выбранной точки или организации. |
| Тариф и возможности | Открывает соответствующий раздел для выбранной точки или организации. |
| Техкарты и ингредиенты | Открывает соответствующий раздел для выбранной точки или организации. |
| Поставщики и закупки | Открывает соответствующий раздел для выбранной точки или организации. |
| Кухня и бар | Открывает соответствующий раздел для выбранной точки или организации. |
| QR-меню | Открывает соответствующий раздел для выбранной точки или организации. |
| Подарочные карты | Открывает соответствующий раздел для выбранной точки или организации. |
| Категории товаров | Открывает соответствующий раздел для выбранной точки или организации. |
| Программа лояльности | Открывает соответствующий раздел для выбранной точки или организации. |
| Промоакции | Открывает соответствующий раздел для выбранной точки или организации. |
| Прайс-листы | Открывает соответствующий раздел для выбранной точки или организации. |
| Расходы и доходы | Открывает соответствующий раздел для выбранной точки или организации. |
| Табель смен | Открывает соответствующий раздел для выбранной точки или организации. |
| Сводка по сети | Открывает соответствующий раздел для выбранной точки или организации. |
| Buttons and menu items | Action |
|---|---|
| End shift | Clocks staff out after confirmation. |
| Cancel | Closes the form without confirming changes. |
| Confirm | Confirms the displayed action; check its details first. |
| Add outlet | Opens record creation/addition; fill the fields and confirm. |
| Save | Saves the entered values in the selected form. |
| Export all data | Downloads organisation export with administrator access. |
| Dark theme | Switches light/dark appearance. |
| Start shift | Clocks staff in, separately from the cash session. |
| Outlet settings | Opens outlet details, business type and table count. |
| Log out | Ends the personal sign-in session. |
| More | Opens the grouped additional-module menu. |
| Retry | Retries after failure; check the outcome first for payments. |
| General store | Selects this value in the form dropdown. |
| Grocery store | Selects this value in the form dropdown. |
| Restaurant/Café | Selects this value in the form dropdown. |
| Passenger transport | Selects this value in the form dropdown. |
| Show product photos at checkout | Enables/disables this setting; save the form when required. |
| Sales | Opens this module tab. |
| Tables | Opens this module tab. |
| Warehouse | Opens this module tab. |
| Reports | Opens this module tab. |
| Outlet equipment | Opens the corresponding module for the selected outlet or organisation. |
| E-invoices | Opens the corresponding module for the selected outlet or organisation. |
| Payment | Opens the corresponding module for the selected outlet or organisation. |
| Staff roles | Opens the corresponding module for the selected outlet or organisation. |
| Access status | Opens the corresponding module for the selected outlet or organisation. |
| Plan & features | Opens the corresponding module for the selected outlet or organisation. |
| Recipes & ingredients | Opens the corresponding module for the selected outlet or organisation. |
| Suppliers and purchasing | Opens the corresponding module for the selected outlet or organisation. |
| Kitchen and bar | Opens the corresponding module for the selected outlet or organisation. |
| QR menu | Opens the corresponding module for the selected outlet or organisation. |
| Gift cards | Opens the corresponding module for the selected outlet or organisation. |
| Product categories | Opens the corresponding module for the selected outlet or organisation. |
| Loyalty program | Opens the corresponding module for the selected outlet or organisation. |
| Promotions | Opens the corresponding module for the selected outlet or organisation. |
| Price lists | Opens the corresponding module for the selected outlet or organisation. |
| Expenses and income | Opens the corresponding module for the selected outlet or organisation. |
| Shift timesheet | Opens the corresponding module for the selected outlet or organisation. |
| Network summary | Opens the corresponding module for the selected outlet or organisation. |
| Nút và mục menu | Thao tác |
|---|---|
| Kết thúc ca làm việc | Chấm công ra sau xác nhận. |
| Hủy | Đóng form mà không xác nhận thay đổi. |
| Xác nhận | Xác nhận thao tác đang hiển thị; kiểm tra dữ liệu trước. |
| Thêm điểm bán hàng | Mở tạo/thêm bản ghi; điền trường rồi xác nhận. |
| Lưu | Lưu giá trị đã nhập trong form. |
| Xuất toàn bộ dữ liệu | Tải dữ liệu tổ chức khi có quyền quản trị. |
| Chế độ tối | Đổi giao diện sáng/tối. |
| Bắt đầu ca làm việc | Chấm công vào, riêng với ca thu ngân. |
| Cài đặt điểm bán hàng | Mở thông tin, loại hình và số bàn của điểm bán. |
| Đăng xuất | Kết thúc phiên đăng nhập cá nhân. |
| Thêm | Mở menu các phần bổ sung theo nhóm. |
| Thử lại | Thử lại sau lỗi; với thanh toán, kiểm tra kết quả trước. |
| Cửa hàng bán lẻ | Chọn giá trị này trong ô lựa chọn của form. |
| Cửa hàng tạp hoá | Chọn giá trị này trong ô lựa chọn của form. |
| Nhà hàng/quán cà phê | Chọn giá trị này trong ô lựa chọn của form. |
| Vận chuyển hành khách | Chọn giá trị này trong ô lựa chọn của form. |
| Hiển thị ảnh sản phẩm khi bán hàng | Bật/tắt tùy chọn này; lưu form khi cần. |
| Bán hàng | Mở tab này của phần. |
| Bàn | Mở tab này của phần. |
| Kho | Mở tab này của phần. |
| Báo cáo | Mở tab này của phần. |
| Thiết bị điểm bán hàng | Mở phần tương ứng cho điểm bán hoặc tổ chức đã chọn. |
| Hóa đơn điện tử | Mở phần tương ứng cho điểm bán hoặc tổ chức đã chọn. |
| Thanh toán | Mở phần tương ứng cho điểm bán hoặc tổ chức đã chọn. |
| Phân quyền nhân viên | Mở phần tương ứng cho điểm bán hoặc tổ chức đã chọn. |
| Trạng thái truy cập | Mở phần tương ứng cho điểm bán hoặc tổ chức đã chọn. |
| Gói & tính năng | Mở phần tương ứng cho điểm bán hoặc tổ chức đã chọn. |
| Công thức & nguyên liệu | Mở phần tương ứng cho điểm bán hoặc tổ chức đã chọn. |
| Nhà cung cấp và nhập hàng | Mở phần tương ứng cho điểm bán hoặc tổ chức đã chọn. |
| Bếp và quầy bar | Mở phần tương ứng cho điểm bán hoặc tổ chức đã chọn. |
| Thực đơn QR | Mở phần tương ứng cho điểm bán hoặc tổ chức đã chọn. |
| Thẻ quà tặng | Mở phần tương ứng cho điểm bán hoặc tổ chức đã chọn. |
| Danh mục sản phẩm | Mở phần tương ứng cho điểm bán hoặc tổ chức đã chọn. |
| Chương trình khách hàng thân thiết | Mở phần tương ứng cho điểm bán hoặc tổ chức đã chọn. |
| Khuyến mãi | Mở phần tương ứng cho điểm bán hoặc tổ chức đã chọn. |
| Bảng giá | Mở phần tương ứng cho điểm bán hoặc tổ chức đã chọn. |
| Thu chi | Mở phần tương ứng cho điểm bán hoặc tổ chức đã chọn. |
| Bảng chấm công | Mở phần tương ứng cho điểm bán hoặc tổ chức đã chọn. |
| Tổng hợp toàn hệ thống | Mở phần tương ứng cho điểm bán hoặc tổ chức đã chọn. |
2. Кассовая смена и деньги
2. Cash session and cash movements
2. Ca thu ngân và tiền mặt
- Если смена не открыта, нажмите «Открыть смену», введите фактический размен/остаток наличных и подтвердите. Проверьте статус открытой смены и время открытия.
- «Внести/изъять наличные» открывает движение денег. Выберите «Внесение» или «Изъятие», введите сумму и назначение, затем сохраните. Это не продажа товара.
- «Закрыть смену» показывает закрытие смены: проверьте расчётную сумму, введите фактически пересчитанную наличность и примечание. Подтверждение закрывает кассовую смену; отмена оставляет её открытой.
- Перед закрытием завершите оплаты, проверьте локальную очередь и открытые столы. Не заменяйте корректировку ошибочной продажи произвольным внесением/выемкой наличных.
- When no session is open, press “Open shift”, enter the actual opening cash and confirm. Check open status and start time.
- “Add/withdraw cash” opens a cash movement. Choose “Cash in” or “Cash out”, enter amount and purpose, then save. This is not a product sale.
- “Close shift” opens closing: check expected cash, enter physically counted cash and a note. Confirm closes the cash session; cancel leaves it open.
- Finish payments and check the local queue and open tables before closing. Do not replace a correction to an incorrect sale with an arbitrary cash movement.
- Khi chưa mở ca, nhấn “Mở ca”, nhập tiền mặt đầu ca thực tế rồi xác nhận. Kiểm tra trạng thái mở và giờ bắt đầu.
- “Nộp/rút tiền mặt” mở nghiệp vụ tiền mặt. Chọn “Nộp tiền” hoặc “Rút tiền”, nhập số tiền và lý do rồi lưu. Đây không phải bán sản phẩm.
- “Đóng ca” mở đóng ca: kiểm tra tiền dự kiến, nhập tiền đếm thực tế và ghi chú. Xác nhận đóng ca thu ngân; hủy giữ ca mở.
- Hoàn tất thanh toán, kiểm tra hàng đợi và bàn mở trước khi đóng. Không thay việc sửa bán sai bằng nghiệp vụ thu/chi tùy ý.
Кнопки и пункты меню
Buttons and menu items
Nút và mục menu
| Кнопки и пункты меню | Действие |
|---|---|
| Пропустить | Закрывает предложение повтора незавершённой отправки. |
| Повторить отправку | Повторяет сохранённую отправку с тем же идентификатором операции. |
| Открыть смену | Открывает форму начальной суммы кассовой смены. |
| Внести/изъять наличные | Открывает внесение или выемку наличных с назначением. |
| Внесение | Внесение наличных в кассу; не продажа. |
| Изъятие | Выемка наличных из кассы; не возврат товара. |
| Закрыть смену | Открывает закрытие кассы и ввод фактической наличности. |
| Аннулировать продажу | Отменяет выбранную продажу после подтверждения. |
| Печать чека | Печатает копию чека без новой продажи. |
| Закрыть | Закрывает текущий экран или окно. |
| Возврат | Открывает выбор позиции и количества для возврата. |
| Живое обновление остатков подключено | Показывает состояние канала обновлений, не статус оплаты. |
| Нет живого соединения — остатки обновляются реже | Показывает состояние канала обновлений, не статус оплаты. |
| Отправить | Пытается синхронизировать локальную очередь продаж. |
| Подтвердить оплату | Подтверждает получение денег после проверки кассиром. |
| Повторить выставление счёта | Повторяет выпуск электронного счёта для существующей продажи. |
| Позже | Оставляет оплату ожидающей отдельного подтверждения. |
| Buttons and menu items | Action |
|---|---|
| Dismiss | Dismisses the unfinished-submission retry offer. |
| Resend | Retries the stored submission with the same operation identifier. |
| Open shift | Opens the cash-session opening-amount form. |
| Add/withdraw cash | Opens cash in/out with a purpose. |
| Cash in | Cash paid into the till; not a sale. |
| Cash out | Cash removed from the till; not a product return. |
| Close shift | Opens cash-session closing and actual cash entry. |
| Void sale | Voids the selected sale after confirmation. |
| Print receipt | Prints a receipt copy without creating a sale. |
| Close | Closes the current screen or dialog. |
| Return | Opens item and quantity selection for a return. |
| Live stock updates connected | Shows update-channel connectivity, not payment status. |
| No live connection — stock updates less often | Shows update-channel connectivity, not payment status. |
| Send | Attempts to synchronise queued local sales. |
| Confirm payment | Confirms money received after cashier verification. |
| Retry issuing invoice | Retries electronic invoice issuance for an existing sale. |
| Later | Leaves payment awaiting separate confirmation. |
| Nút và mục menu | Thao tác |
|---|---|
| Bỏ qua | Đóng đề nghị gửi lại giao dịch chưa xong. |
| Gửi lại | Gửi lại giao dịch đã lưu với cùng mã thao tác. |
| Mở ca | Mở form tiền đầu ca thu ngân. |
| Nộp/rút tiền mặt | Mở thu/chi tiền mặt có lý do. |
| Nộp tiền | Nộp tiền vào quỹ; không phải bán. |
| Rút tiền | Rút tiền khỏi quỹ; không phải trả hàng. |
| Đóng ca | Mở đóng ca và nhập tiền đếm thực tế. |
| Hủy hóa đơn | Hủy giao dịch đã chọn sau xác nhận. |
| In hóa đơn | In bản sao phiếu mà không tạo bán mới. |
| Đóng | Đóng màn hình hoặc cửa sổ hiện tại. |
| Trả hàng | Mở chọn hàng và lượng trả. |
| Đã kết nối cập nhật tồn kho trực tiếp | Hiển thị kết nối kênh cập nhật, không phải trạng thái thanh toán. |
| Mất kết nối trực tiếp — tồn kho cập nhật chậm hơn | Hiển thị kết nối kênh cập nhật, không phải trạng thái thanh toán. |
| Đồng bộ | Thử đồng bộ bán trong hàng đợi cục bộ. |
| Xác nhận thanh toán | Xác nhận tiền nhận sau khi thu ngân kiểm tra. |
| Phát hành lại hóa đơn | Thử phát hành hóa đơn cho giao dịch có sẵn. |
| Để sau | Giữ thanh toán chờ xác nhận riêng. |
3. Поиск товаров и корзина
3. Search and build the basket
3. Tìm sản phẩm và tạo giỏ
- Найдите товар по названию, SKU или штрихкоду. Фильтр категории ограничивает каталог; «Все» возвращает все товары. Сканер-клавиатура вводит штрихкод, кнопка камеры открывает сканирование на поддерживаемом устройстве.
- Нажмите товар или + для добавления. Кнопки +/− меняют количество; корзина/удаление убирает строку. Для дробного количества используйте поле количества, если оно доступно для выбранной единицы.
- Проверьте названия, количество, цену и общий итог в текущем чеке. Раскройте блок клиента/скидок для телефона, кода скидки, списания баллов и подарочной карты.
- На телефоне переходите по шагам каталог → чек → оплата кнопкой продолжения; на широком экране корзина и оплата видны рядом. До нажатия оплаты проверьте точку и смену.
- Search by name, SKU or barcode. Category filters restrict the catalogue; All restores it. A keyboard scanner enters barcodes; the camera button scans on supported devices.
- Tap a product or + to add it. +/− changes quantity; remove/bin removes a line. Use the quantity field for fractional units where available.
- Check names, quantities, prices and total in the current receipt. Expand customer/discount options for phone, discount code, points redemption and gift card.
- On a phone, use continue through catalogue → receipt → payment. On a wide display the basket/payment sit beside the catalogue. Check outlet and cash session before paying.
- Tìm theo tên, SKU hoặc mã vạch. Lọc danh mục giới hạn danh sách; Tất cả khôi phục. Máy quét bàn phím nhập mã; nút camera quét trên thiết bị hỗ trợ.
- Chạm sản phẩm hoặc + để thêm. +/− đổi số lượng; xóa/thùng rác bỏ dòng. Dùng ô số lượng lẻ khi đơn vị cho phép.
- Kiểm tra tên, số lượng, giá và tổng trong phiếu hiện tại. Mở phần khách/giảm giá để nhập điện thoại, mã giảm, đổi điểm và thẻ quà tặng.
- Trên điện thoại, tiếp tục qua danh sách → phiếu → thanh toán. Trên màn hình rộng, giỏ/thanh toán ở cạnh danh sách. Kiểm tra điểm bán và ca trước khi trả tiền.
Кнопки и пункты меню
Buttons and menu items
Nút và mục menu
| Кнопки и пункты меню | Действие |
|---|---|
| Все | Снимает фильтр и показывает все доступные записи. |
| Убрать из корзины | Удаляет строку из текущей корзины. |
| Добавить товар | Добавляет товар/строку: в кассе в корзину, в справочнике открывает форму. |
| К оплате | Открывает повторную проверку и подтверждение оплаты. |
| Оформить продажу | Отправляет корзину на оформление продажи. |
| Наличные | Выбирает это значение в раскрывающемся поле формы. |
| Банковский QR | Выбирает это значение в раскрывающемся поле формы. |
| Карта | Выбирает это значение в раскрывающемся поле формы. |
| Другое | Выбирает это значение в раскрывающемся поле формы. |
| Сканировать штрих-код | Открывает сканирование штрихкода камерой на поддерживаемой платформе. |
| Buttons and menu items | Action |
|---|---|
| All | Clears the filter and shows all available records. |
| Remove from cart | Removes a line from the current basket. |
| Add product | Adds a product/line: into the basket at the till, or opens a catalogue form. |
| Review payment | Opens payment review and confirmation. |
| Complete sale | Submits the basket as a sale. |
| Cash | Selects this value in the form dropdown. |
| Bank QR | Selects this value in the form dropdown. |
| Card | Selects this value in the form dropdown. |
| Other | Selects this value in the form dropdown. |
| Scan barcode | Opens camera barcode scanning on a supported platform. |
| Nút và mục menu | Thao tác |
|---|---|
| Tất cả | Bỏ lọc và hiển thị mọi bản ghi có quyền xem. |
| Xóa khỏi giỏ hàng | Xóa dòng khỏi giỏ hiện tại. |
| Thêm sản phẩm | Thêm sản phẩm/dòng: vào giỏ ở thu ngân hoặc mở form danh sách. |
| Thanh toán | Mở kiểm tra và xác nhận thanh toán. |
| Thanh toán | Gửi giỏ để ghi nhận bán. |
| Tiền mặt | Chọn giá trị này trong ô lựa chọn của form. |
| Chuyển khoản QR | Chọn giá trị này trong ô lựa chọn của form. |
| Thẻ | Chọn giá trị này trong ô lựa chọn của form. |
| Khác | Chọn giá trị này trong ô lựa chọn của form. |
| Quét mã vạch | Mở quét mã bằng camera trên nền tảng hỗ trợ. |
4. Оплата и подтверждение перевода
4. Payment and transfer confirmation
4. Thanh toán và xác nhận chuyển khoản
- В «Способ оплаты» выберите наличные, банковский QR, карту или другой способ. Наличную сдачу и факт приёма денег проверяет кассир.
- Нажмите «Оформить продажу» один раз и дождитесь результата. При банковском QR проверьте реквизиты и фактическое поступление денег, затем «Подтвердить оплату». «Позже» оставляет оплату ожидающей подтверждения.
- Если ответ продажи потерян, используйте предложенную повторную отправку той же операции. Не создавайте новую корзину с теми же товарами, пока не проверили историю: повтор может продублировать продажу.
- Проверьте результат, номер и итог продажи. Печатный чек и электронный счёт имеют отдельные статусы и могут требовать повторной печати/выпуска после успешной продажи.
- In “Payment method”, choose cash, bank QR, card or other. The cashier verifies receipt of cash and change.
- Press “Complete sale” once and wait. For bank QR, verify details and actual receipt of money, then “Confirm payment”. “Later” leaves payment awaiting confirmation.
- If the sale response was lost, use the offered retry of that same operation. Do not build another identical basket before checking history: it could duplicate the sale.
- Check sale result, number and total. Receipt printing and electronic invoice issuance have separate statuses and may need retry after a successful sale.
- Trong “Hình thức thanh toán”, chọn tiền mặt, QR ngân hàng, thẻ hoặc khác. Thu ngân kiểm tra tiền nhận và tiền thừa.
- Nhấn “Thanh toán” một lần rồi chờ. Với QR ngân hàng, kiểm tra thông tin và tiền thực nhận rồi “Xác nhận thanh toán”. “Để sau” giữ trạng thái chờ xác nhận.
- Nếu mất phản hồi bán, dùng thao tác gửi lại cùng giao dịch được đề xuất. Không tạo giỏ trùng trước khi xem lịch sử vì có thể bán trùng.
- Kiểm tra kết quả, số và tổng giao dịch. In phiếu và phát hành hóa đơn điện tử có trạng thái riêng, có thể cần thử lại sau khi bán thành công.
5. История чек печать возврат
5. History receipts printing and returns
5. Lịch sử in phiếu và trả hàng
- Откройте историю продаж в кассе и нажмите нужную продажу. Проверьте состав, скидки, оплату, покупателя и статус.
- «Печать чека» печатает копию выбранного чека. При ошибке проверьте подключение и бумагу; повторная печать не создаёт новую продажу.
- «Аннулировать продажу» отменяет выбранную продажу при наличии права и после подтверждения. «Возврат» открывает возврат: выберите доступную к возврату позицию и количество, подтвердите.
- Возврат ограничен оставшимся невозвращённым количеством. После операции проверьте статус, итог и склад. При проблеме электронного счёта используйте «Повторить выставление счёта», а не повторную продажу.
- Open till sales history and select a sale. Check items, discounts, payment, buyer and status.
- “Print receipt” prints a copy of the selected receipt. Check paper/connection after failure; reprinting does not create another sale.
- “Void sale” voids the selected sale with permission and confirmation. “Return” opens a return: select an eligible item and quantity, then confirm.
- Returns are limited to remaining unreturned quantities. Verify status, totals and stock afterwards. Use “Retry issuing invoice” for invoice failure rather than another sale.
- Mở lịch sử bán và chọn giao dịch. Kiểm tra món, giảm giá, thanh toán, người mua và trạng thái.
- “In hóa đơn” in bản sao phiếu đã chọn. Kiểm tra giấy/kết nối khi lỗi; in lại không tạo giao dịch bán mới.
- “Hủy hóa đơn” hủy giao dịch khi có quyền và xác nhận. “Trả hàng” mở trả hàng: chọn mặt hàng còn được trả và số lượng rồi xác nhận.
- Chỉ trả được số lượng chưa trả còn lại. Sau thao tác, kiểm tra trạng thái, tổng và tồn. Dùng “Phát hành lại hóa đơn” khi lỗi hóa đơn thay vì bán lại.
6. Столы и открытые заказы
6. Tables and open orders
6. Bàn và đơn đang mở
- Откройте «Столы». Фильтры все/свободные/занятые/требуют внимания помогают найти стол; поиск ищет номер или название. Резервы и статусы приготовления отображаются на карточках.
- Нажмите свободный стол, введите число гостей и подтвердите открытие. Для ручной нумерации используйте «Открыть стол» и введите номер/название. Нужна открытая кассовая смена.
- Нажмите занятый стол, чтобы открыть заказ. Проверьте стол, гостей, позиции и статус. Заказ остаётся открытым до расчёта или отмены.
- Появление заказа на столе не означает оплату. Внимание обычно означает новые позиции, которые ещё не отправлены готовить.
- Open “Tables”. All/free/occupied/attention filters help locate a table; search matches its number/name. Reservation and preparation states appear on cards.
- Tap a free table, enter guest count and confirm. For manual numbering, use “Open table” and enter a number/name. An open cash session is required.
- Select an occupied table to open its order. Check table, guests, items and status. The order stays open until payment or cancellation.
- An order appearing on a table does not mean it is paid. Attention normally indicates new items not yet dispatched for preparation.
- Mở “Bàn”. Bộ lọc tất cả/trống/có khách/cần chú ý giúp tìm bàn; tìm kiếm theo số/tên. Thẻ bàn hiển thị đặt chỗ và chế biến.
- Chạm bàn trống, nhập số khách rồi xác nhận. Với số bàn thủ công, dùng “Mở bàn” và nhập số/tên. Cần mở ca thu ngân.
- Chọn bàn có khách để mở đơn. Kiểm tra bàn, khách, món và trạng thái. Đơn giữ mở đến khi thanh toán hoặc hủy.
- Đơn xuất hiện trên bàn không có nghĩa đã trả tiền. Cần chú ý thường là có món mới chưa gửi chế biến.
Кнопки и пункты меню
Buttons and menu items
Nút và mục menu
| Кнопки и пункты меню | Действие |
|---|---|
| Открыть стол | Открывает создание или добавление записи; заполните поля и подтвердите. |
| Открыть | Подтверждает открытие выбранного стола. |
| Обновить | Заново загружает данные текущего раздела. |
| Buttons and menu items | Action |
|---|---|
| Open table | Opens record creation/addition; fill the fields and confirm. |
| Open | Confirms opening the selected table. |
| Refresh | Reloads data in the current module. |
| Nút và mục menu | Thao tác |
|---|---|
| Mở bàn | Mở tạo/thêm bản ghi; điền trường rồi xác nhận. |
| Mở | Xác nhận mở bàn đã chọn. |
| Làm mới | Tải lại dữ liệu phần hiện tại. |
7. Добавление блюд и отправка
7. Add dishes and dispatch
7. Thêm món và gửi chế biến
- В заказе откройте добавление позиций. Найдите блюдо и нажмите + для быстрого добавления либо название для количества, модификаторов и выбора рецептуры.
- Проверьте новые строки. «Отправить готовить» отправляет только ожидающие приготовления позиции: кухня и бар разделяются по маршруту товара, «без приготовления» пропускается.
- Готовый товар без приготовления отметьте поданным непосредственно в заказе. Для новых блюд после первого отправления снова нажмите отправку: ранее отправленные строки не отправляются повторно.
- Корзина у строки отменяет позицию. Проверьте её статус и сообщите кухне об отмене уже начатого приготовления; бумажный талон сам по себе не обновится.
- Open add items in the order. Search a dish and use + for quick addition or its name for quantity, modifiers and recipe selection.
- Check new lines. “Send for preparation” dispatches only pending preparation: kitchen/bar follow product routing, and no-preparation items are skipped.
- Mark ready-made no-preparation items served directly in the order. After adding later dishes, dispatch again: previously sent lines are not sent again.
- A line bin cancels that item. Check status and tell kitchen staff if preparation already started; an existing paper ticket does not update itself.
- Mở thêm món trong đơn. Tìm món, dùng + để thêm nhanh hoặc chạm tên để nhập lượng, yêu cầu và chọn công thức.
- Kiểm tra dòng mới. “Gửi chế biến” chỉ gửi món chờ chế biến: bếp/bar theo tuyến sản phẩm, hàng không chế biến được bỏ qua.
- Đánh dấu đã phục vụ hàng sẵn ngay trong đơn. Thêm món sau lần gửi đầu rồi gửi lại: dòng đã gửi không gửi lại.
- Thùng rác ở dòng hủy món. Kiểm tra trạng thái và báo bếp nếu đã chế biến; phiếu giấy cũ không tự cập nhật.
Кнопки и пункты меню
Buttons and menu items
Nút và mục menu
| Кнопки и пункты меню | Действие |
|---|---|
| Добавить позицию | Добавляет товар/строку: в кассе в корзину, в справочнике открывает форму. |
| Отменить стол | Отменяет открытый заказ после подтверждения. |
| Закрыть и оплатить | Открывает расчёт заказа и выбор оплаты. |
| Отправить готовить | Отправляет только новые позиции, которым нужно приготовление. |
| Buttons and menu items | Action |
|---|---|
| Add item | Adds a product/line: into the basket at the till, or opens a catalogue form. |
| Cancel table | Cancels an open order after confirmation. |
| Close and pay | Opens order settlement and payment selection. |
| Send for preparation | Dispatches only new items requiring preparation. |
| Nút và mục menu | Thao tác |
|---|---|
| Thêm món | Thêm sản phẩm/dòng: vào giỏ ở thu ngân hoặc mở form danh sách. |
| Huỷ bàn | Hủy đơn mở sau xác nhận. |
| Đóng bàn và thanh toán | Mở thanh toán đơn và chọn cách trả. |
| Gửi chế biến | Chỉ gửi món mới cần chế biến. |
8. Кухня бар и автопечать
8. Kitchen bar and automatic printing
8. Bếp bar và tự động in
- Откройте ⋮ → «Кухня и бар». Переключайтесь между «Кухня» и «Бар»; проверяйте номер заказа/стол, количество и модификаторы.
- После приготовления и подачи нажмите «Подано». Позиция меняет статус и уходит из списка активного приготовления. Кнопка обновления повторно загружает список.
- При включённом кухонном принтере новые кухонные строки печатаются с устройства, отправившего заказ. Барные и готовые товары в этот талон не входят.
- Если печать не завершилась, заказ остаётся отправленным, а талон сохраняется на том кассовом устройстве. Используйте повтор в уведомлении или «Напечатать отложенные талоны кухни». Часть талона могла уже напечататься; проверьте бумагу перед повтором.
- Open ⋮ → “Kitchen and bar”. Switch between “Kitchen” and “Bar”; check order/table, quantity and modifiers.
- After preparation and service, press “Served”. The item changes status and leaves active preparation. Refresh reloads the list.
- Enabled kitchen printers print new kitchen lines from the device dispatching the order. Bar and ready-made items are excluded from that ticket.
- When printing fails, the order remains dispatched and the ticket stays on that cashier device. Retry from the notification or “Print pending kitchen tickets”. A partial ticket may already have printed; check paper first.
- Mở ⋮ → “Bếp và quầy bar”. Chuyển giữa “Bếp” và “Quầy bar”; kiểm tra đơn/bàn, số lượng và yêu cầu.
- Sau chế biến và phục vụ, nhấn “Đã phục vụ”. Món đổi trạng thái và rời danh sách đang chế biến. Làm mới tải lại danh sách.
- Máy in bếp bật sẽ in các dòng bếp mới từ thiết bị gửi đơn. Món bar và hàng sẵn không vào phiếu này.
- Khi in lỗi, đơn vẫn đã gửi và phiếu lưu trên máy thu ngân đó. Thử lại trong thông báo hoặc “In các phiếu bếp đang chờ”. Một phần phiếu có thể đã in; kiểm tra giấy trước.
Кнопки и пункты меню
Buttons and menu items
Nút và mục menu
| Кнопки и пункты меню | Действие |
|---|---|
| Подано | Отмечает выбранную позицию поданной. |
| Buttons and menu items | Action |
|---|---|
| Served | Marks the selected item served. |
| Nút và mục menu | Thao tác |
|---|---|
| Đã phục vụ | Đánh dấu món đã chọn đã phục vụ. |
9. Расчёт и отмена заказа
9. Settle or cancel an order
9. Thanh toán hoặc hủy đơn
- Проверьте все позиции и итог, затем «Закрыть и оплатить». Выберите оплату и подтвердите. Заказ превращается в продажу, стол освобождается после успешного закрытия.
- Для банковского перевода проверьте поступление и используйте подтверждение оплаты. Если деньги ещё не подтверждены, выберите подтверждение позже и проверьте ожидающую продажу в кассе.
- «Отменить стол» отменяет открытый заказ после подтверждения. Это не возврат уже закрытой продажи; для неё используется возврат в истории.
- После расчёта проверьте чек и статус стола. При ошибке сети сначала обновите заказ и историю, чтобы определить, сохранилось ли закрытие.
- Check all items and total, then “Close and pay”. Choose payment and confirm. The order becomes a sale; the table frees after successful closing.
- For bank transfer, verify receipt and confirm payment. If money is unconfirmed, choose confirm later and inspect the pending sale at the till.
- “Cancel table” cancels an open order after confirmation. It is not a return of an already closed sale; use sales history returns for that.
- After settlement, check receipt and table status. On network failure, refresh the order/history first to determine whether closing saved.
- Kiểm tra món và tổng rồi “Đóng bàn và thanh toán”. Chọn thanh toán và xác nhận. Đơn trở thành giao dịch bán; bàn trống sau khi đóng thành công.
- Với chuyển khoản, kiểm tra tiền nhận và xác nhận. Nếu chưa nhận, chọn xác nhận sau rồi kiểm tra giao dịch chờ ở thu ngân.
- “Huỷ bàn” hủy đơn mở sau xác nhận. Không phải trả hàng của giao dịch đã đóng; dùng trả hàng trong lịch sử.
- Sau thanh toán, kiểm tra phiếu và trạng thái bàn. Khi lỗi mạng, làm mới đơn/lịch sử để biết việc đóng đã lưu chưa.
10. Заказы гостей по QR
10. Guest QR orders
10. Đơn khách qua QR
- Следите за значком запросов гостей с числом в верхней панели или откройте список в QR-меню. Новая заявка гостя требует проверки сотрудником.
- Откройте заявку и сверьте стол, состав, количество и пожелания. «Принять» принимает её: используйте существующий заказ стола или открытую кассовую смену для нового.
- «Отклонить» отклоняет заявку. Принятая заявка не равна оплаченному заказу и не заменяет отправку новых блюд готовить.
- Откройте заказ после принятия, проверьте новые строки и выполните обычную отправку на кухню/бар. При изменившейся цене или недоступном товаре согласуйте изменения с гостем.
- Watch the guest-request count badge in the top bar or open the QR-menu inbox. A new guest request requires staff review.
- Open a request and verify table, items, quantities and notes. “Accept” accepts it using an existing table order or an open cash session for a new order.
- “Reject” rejects the request. Acceptance is not payment and does not replace dispatching new dishes for preparation.
- Open the order after acceptance, check new lines and dispatch to kitchen/bar normally. Resolve changed prices or unavailable items with the guest.
- Theo dõi số yêu cầu khách trên thanh trên hoặc mở hộp thư menu QR. Yêu cầu mới cần nhân viên kiểm tra.
- Mở yêu cầu và kiểm tra bàn, món, lượng và ghi chú. “Chấp nhận” nhận vào đơn bàn hiện có hoặc dùng ca thu ngân mở để tạo đơn mới.
- “Từ chối” từ chối. Nhận yêu cầu chưa phải thanh toán và không thay việc gửi món mới chế biến.
- Mở đơn sau khi nhận, kiểm tra dòng mới rồi gửi bếp/bar như thường. Trao đổi với khách nếu giá đổi hoặc món hết.
Кнопки и пункты меню
Buttons and menu items
Nút và mục menu
| Кнопки и пункты меню | Действие |
|---|---|
| Обновить ссылку | Обновляет публичную ссылку; ранее распечатанные QR нужно проверить. |
| Отклонить | Отклоняет выбранную заявку гостя. |
| Принять | Принимает заявку гостя в заказ после проверки. |
| Скопировать ссылку | Копирует публичную ссылку меню или выбранного стола. |
| Включить QR-меню | Создаёт публичный доступ к QR-меню. |
| Выключить | Отключает публичный доступ к меню после подтверждения. |
| Заявки | Открывает соответствующую вкладку этого раздела. |
| Меню | Открывает соответствующую вкладку этого раздела. |
| QR столов | Открывает соответствующую вкладку этого раздела. |
| Показывать в меню | Включает или отключает указанный параметр; сохраните форму при необходимости. |
| Можно заказать | Включает или отключает указанный параметр; сохраните форму при необходимости. |
| Сохранить меню | Сохраняет оформление меню и публикацию/доступность товаров. |
| Скачать для печати | Подготавливает печать QR по настроенным столам. |
| Buttons and menu items | Action |
|---|---|
| Refresh link | Rotates the public link; recheck previously printed QR codes. |
| Reject | Rejects the selected guest request. |
| Accept | Accepts a reviewed guest request into an order. |
| Copy link | Copies the public menu or selected table link. |
| Enable QR menu | Creates public QR-menu access. |
| Disable | Disables public menu access after confirmation. |
| Requests | Opens the corresponding tab of this module. |
| Menu | Opens the corresponding tab of this module. |
| Table QR | Opens the corresponding tab of this module. |
| Publish in menu | Enables/disables this setting; save the form when required. |
| Available to order | Enables/disables this setting; save the form when required. |
| Save menu | Saves menu appearance and product publication/availability. |
| Download print sheet | Prepares printing of QR codes for configured tables. |
| Nút và mục menu | Thao tác |
|---|---|
| Làm mới liên kết | Đổi liên kết công khai; kiểm tra QR đã in. |
| Từ chối | Từ chối yêu cầu khách đã chọn. |
| Chấp nhận | Nhận yêu cầu khách đã kiểm tra vào đơn. |
| Sao chép liên kết | Sao chép liên kết menu hoặc bàn đã chọn. |
| Bật thực đơn QR | Tạo quyền truy cập menu QR công khai. |
| Tắt | Tắt truy cập menu công khai sau xác nhận. |
| Yêu cầu | Mở tab tương ứng của phần này. |
| Menu | Mở tab tương ứng của phần này. |
| QR bàn | Mở tab tương ứng của phần này. |
| Hiển thị trong thực đơn | Bật/tắt tùy chọn này; lưu form khi cần. |
| Có thể gọi món | Bật/tắt tùy chọn này; lưu form khi cần. |
| Lưu thực đơn | Lưu giao diện menu và công khai/còn hàng của sản phẩm. |
| Tải bản in | Chuẩn bị in QR cho các bàn đã cấu hình. |
11. Брони столов
11. Table reservations
11. Đặt bàn
- Откройте брони из раздела столов. «Новая бронь» открывает форму: имя, телефон, число гостей, стол, дата/время и примечание.
- Нажмите «Забронировать». Проверьте дату и стол в списке. Бронь сообщает о планируемом визите; она не является оплаченной продажей.
- Когда гости пришли, «Посадить» отмечает посадку. «Не пришли» отмечает неявку; «Отменить» отменяет бронь.
- После посадки обслуживайте стол обычным заказом. Перед созданием новой брони сверяйте уже ожидаемые резервы выбранного стола.
- Open reservations from tables. “New reservation” opens name, phone, guest count, table, date/time and note.
- Press “Reserve” and verify date/table in the list. A reservation records an expected visit; it is not a paid sale.
- When guests arrive, “Seat” marks seating. “No-show” marks no-show; “Cancel” cancels.
- After seating, serve the table using the ordinary order flow. Check existing reservations before booking the same table.
- Mở đặt bàn từ phần bàn. “Đặt bàn mới” mở tên, điện thoại, số khách, bàn, ngày/giờ và ghi chú.
- Nhấn “Đặt bàn”, kiểm tra ngày/bàn trong danh sách. Đặt bàn ghi nhận dự kiến đến, không phải giao dịch đã trả.
- Khách đến thì “Xếp chỗ” đánh dấu nhận bàn. “Không đến” ghi không đến; “Hủy” hủy.
- Sau nhận bàn, phục vụ bằng đơn thông thường. Kiểm tra đặt chỗ hiện có trước khi đặt cùng bàn.
Кнопки и пункты меню
Buttons and menu items
Nút và mục menu
| Кнопки и пункты меню | Действие |
|---|---|
| Новая бронь | Открывает создание или добавление записи; заполните поля и подтвердите. |
| Забронировать | Сохраняет заполненную новую запись. |
| Посадить | Отмечает прибытие и посадку гостей. |
| Не пришли | Отмечает неявку гостей по брони. |
| Отменить | Отменяет выбранную бронь. |
| Buttons and menu items | Action |
|---|---|
| New reservation | Opens record creation/addition; fill the fields and confirm. |
| Reserve | Saves the completed new record. |
| Seat | Marks guest arrival and seating. |
| No-show | Marks a reservation no-show. |
| Cancel | Cancels the selected reservation. |
| Nút và mục menu | Thao tác |
|---|---|
| Đặt bàn mới | Mở tạo/thêm bản ghi; điền trường rồi xác nhận. |
| Đặt bàn | Lưu bản ghi mới đã điền. |
| Xếp chỗ | Ghi khách đến và nhận bàn. |
| Không đến | Ghi khách đặt bàn không đến. |
| Hủy | Hủy đặt bàn đã chọn. |
12. Склад приход списание и инвентаризация
12. Stock receipts write-offs and stocktake
12. Kho nhập xuất và kiểm kê
- Откройте «Склад», найдите товар и откройте ⋮ у строки. Здесь находятся редактирование, «Движение товара», «Переместить» и «Печать этикетки», если есть права.
- В движении выберите приход для добавления, списание для потери/расхода или корректировку. Введите количество в единице товара и примечание, сохраните.
- Для инвентаризации выберите соответствующий тип и введите фактически пересчитанное количество, а не разницу. Предпросмотр показывает изменение относительно учётного остатка; подтвердите только после сверки.
- Для перемещения выберите точку назначения и количество, подтвердите. Остаток источника и получателя проверяйте отдельно. Печать этикетки требует принтера с поддерживаемым ESC/POS, а не любого ZPL/TSPL устройства.
- Open “Warehouse”, locate a product and open its ⋮. It offers edit, “Stock movement”, “Transfer” and “Print label” according to permissions.
- Choose receipt to add stock, write-off for loss/usage, or adjustment. Enter quantity in the product unit and a note, then save.
- For stocktake, choose that type and enter the physically counted total, not the difference. Preview shows the change against recorded stock; confirm only after checking.
- For transfer, choose destination outlet and quantity, then confirm. Check source/destination balances separately. Label printing requires supported ESC/POS, not an arbitrary ZPL/TSPL printer.
- Mở “Kho”, tìm sản phẩm và mở ⋮ ở dòng. Có sửa, “Nhập/xuất kho”, “Chuyển kho” và “In tem nhãn” tùy quyền.
- Chọn nhập để tăng kho, xuất/hủy cho hao hụt hoặc điều chỉnh. Nhập lượng theo đơn vị sản phẩm và ghi chú rồi lưu.
- Với kiểm kê, chọn loại đó và nhập tổng đếm thực tế, không nhập chênh lệch. Xem trước cho thấy thay đổi so với tồn sổ; chỉ xác nhận sau kiểm tra.
- Với chuyển kho, chọn điểm nhận và lượng rồi xác nhận. Kiểm tra tồn nguồn/đích riêng. In nhãn cần ESC/POS được hỗ trợ, không phải mọi máy ZPL/TSPL.
Кнопки и пункты меню
Buttons and menu items
Nút và mục menu
| Кнопки и пункты меню | Действие |
|---|---|
| Убрать фото | Убирает фото из редактируемой карточки товара. |
| Без категории | Оставляет запись без категории. |
| Добавить категорию | Открывает создание или добавление записи; заполните поля и подтвердите. |
| Добавить единицу | Открывает создание или добавление записи; заполните поля и подтвердите. |
| Варианты товара | Открывает варианты существующего товара. |
| Добавить вариант | Открывает создание или добавление записи; заполните поля и подтвердите. |
| Движение товара | Открывает приход, списание, корректировку или инвентаризацию. |
| Переместить | Открывает перемещение товара в другую точку. |
| Изменить | Открывает изменение выбранной записи. |
| Печать этикетки | Печатает этикетку выбранного товара на настроенный драйвер. |
| Кухня | Выбирает это значение в раскрывающемся поле формы. |
| Бар | Выбирает это значение в раскрывающемся поле формы. |
| Без приготовления | Выбирает это значение в раскрывающемся поле формы. |
| Списывать со склада | Включает или отключает указанный параметр; сохраните форму при необходимости. |
| Buttons and menu items | Action |
|---|---|
| Remove photo | Removes the photo from the edited product. |
| No category | Leaves the record without a category. |
| Add category | Opens record creation/addition; fill the fields and confirm. |
| Add unit | Opens record creation/addition; fill the fields and confirm. |
| Product variants | Opens variants of an existing product. |
| Add variant | Opens record creation/addition; fill the fields and confirm. |
| Stock movement | Opens stock receipt, write-off, adjustment or stocktake. |
| Transfer | Opens a product transfer to another outlet. |
| Edit | Opens editing of the selected record. |
| Print label | Prints the selected product label using the configured driver. |
| Kitchen | Selects this value in the form dropdown. |
| Bar | Selects this value in the form dropdown. |
| No preparation | Selects this value in the form dropdown. |
| Deduct from stock | Enables/disables this setting; save the form when required. |
| Nút và mục menu | Thao tác |
|---|---|
| Xóa ảnh | Bỏ ảnh trong form sản phẩm đang sửa. |
| Không có danh mục | Giữ bản ghi không có danh mục. |
| Thêm danh mục | Mở tạo/thêm bản ghi; điền trường rồi xác nhận. |
| Thêm đơn vị | Mở tạo/thêm bản ghi; điền trường rồi xác nhận. |
| Biến thể sản phẩm | Mở biến thể của sản phẩm hiện có. |
| Thêm biến thể | Mở tạo/thêm bản ghi; điền trường rồi xác nhận. |
| Nhập/xuất kho | Mở nhập, xuất, điều chỉnh hoặc kiểm kê. |
| Chuyển kho | Mở chuyển sản phẩm sang điểm bán khác. |
| Chỉnh sửa | Mở sửa bản ghi đã chọn. |
| In tem nhãn | In nhãn sản phẩm bằng driver đã cấu hình. |
| Bếp | Chọn giá trị này trong ô lựa chọn của form. |
| Quầy bar | Chọn giá trị này trong ô lựa chọn của form. |
| Không cần chế biến | Chọn giá trị này trong ô lựa chọn của form. |
| Trừ kho khi bán | Bật/tắt tùy chọn này; lưu form khi cần. |
13. Поставщики и закупки
13. Suppliers and purchases
13. Nhà cung cấp và mua hàng
- Откройте ⋮ → «Поставщики и закупки». На вкладке «Поставщики» кнопка + открывает «Добавить поставщика»: заполните название и телефон, сохраните. Создание поставщика требует права изменения товаров.
- На вкладке «Заказы поставщикам» кнопка + создаёт заказ поставщику. Выберите поставщика; «Добавить позицию» добавляет товар, количество и закупочную цену.
- Сохраните заказ и проверьте состав. Когда товар реально поступил, «Оприходовать» после подтверждения выполняет приёмку и увеличивает остатки.
- Создание заказа не означает получение товара. После приёмки проверьте статус заказа и остатки; повторно не принимайте уже полученный заказ.
- Open ⋮ → “Suppliers and purchasing”. In “Suppliers”, + opens “Add supplier”: enter name and phone, then save. Supplier creation requires product-write permission.
- In “Purchase orders”, + creates a purchase order. Select supplier; “Add line item” adds product, quantity and cost price.
- Save and check the order. When goods physically arrive, “Receive” confirms receiving and increases inventory.
- Creating an order is not receiving goods. After receipt, check order status and stock; do not receive an already received order again.
- Mở ⋮ → “Nhà cung cấp và nhập hàng”. Trong “Nhà cung cấp”, + mở “Thêm nhà cung cấp”: nhập tên, điện thoại rồi lưu. Tạo nhà cung cấp cần quyền sửa sản phẩm.
- Trong “Đơn đặt hàng”, + tạo đơn mua. Chọn nhà cung cấp; “Thêm dòng” thêm sản phẩm, lượng và giá vốn.
- Lưu và kiểm tra đơn. Khi hàng thực đến, “Nhập kho” xác nhận nhận hàng và tăng tồn.
- Tạo đơn chưa phải nhận hàng. Sau nhận, kiểm tra trạng thái và kho; không nhận lại đơn đã nhận.
Кнопки и пункты меню
Buttons and menu items
Nút và mục menu
| Кнопки и пункты меню | Действие |
|---|---|
| Добавить поставщика | Открывает создание или добавление записи; заполните поля и подтвердите. |
| Создать заказ поставщику | Открывает создание или добавление записи; заполните поля и подтвердите. |
| Добавить позицию | Добавляет товар/строку: в кассе в корзину, в справочнике открывает форму. |
| Поставщики | Открывает соответствующую вкладку этого раздела. |
| Заказы поставщикам | Открывает соответствующую вкладку этого раздела. |
| Оприходовать | Подтверждает фактический приход заказа поставщика на склад. |
| Buttons and menu items | Action |
|---|---|
| Add supplier | Opens record creation/addition; fill the fields and confirm. |
| Create purchase order | Opens record creation/addition; fill the fields and confirm. |
| Add line item | Adds a product/line: into the basket at the till, or opens a catalogue form. |
| Suppliers | Opens the corresponding tab of this module. |
| Purchase orders | Opens the corresponding tab of this module. |
| Receive | Confirms physical receipt of a supplier order into stock. |
| Nút và mục menu | Thao tác |
|---|---|
| Thêm nhà cung cấp | Mở tạo/thêm bản ghi; điền trường rồi xác nhận. |
| Tạo đơn đặt hàng | Mở tạo/thêm bản ghi; điền trường rồi xác nhận. |
| Thêm dòng | Thêm sản phẩm/dòng: vào giỏ ở thu ngân hoặc mở form danh sách. |
| Nhà cung cấp | Mở tab tương ứng của phần này. |
| Đơn đặt hàng | Mở tab tương ứng của phần này. |
| Nhập kho | Xác nhận nhận đơn mua thực tế vào kho. |
14. Выпуск полуфабрикатов и нормативный расход
14. Production and normative consumption
14. Sản xuất và tiêu hao định mức
- Откройте техкарты → «Заготовки» → «Приготовить партию». Выберите полуфабрикат, количество выпуска и срок годности, если поле доступно.
- Подтверждение выпуска расходует компоненты по техкарте и приходует полуфабрикат. Проверьте единицу выхода и остатки; не используйте обычный приход вместо выпуска, если нужен учёт расхода ингредиентов.
- В «Расход» просматривайте нормативный расход, состояние резерва/потребления и рассчитанную стоимость. Разверните запись для компонентов.
- При отправке заказа ингредиенты могут резервироваться, при подаче расход фиксируется. Отчёт по нормативам не является результатом физической инвентаризации; фактические отклонения учитывайте отдельными складскими операциями.
- Open recipes → “Preparations” → “Produce batch”. Select the prepared component, production quantity and expiry if offered.
- Production confirmation consumes recipe components and receives the prepared output. Check output units and stock; do not substitute an ordinary receipt when ingredient consumption must be recorded.
- In “Consumption”, inspect normative usage, reserved/consumed state and calculated cost. Expand an entry for components.
- Order dispatch may reserve ingredients; serving records consumption. Normative reporting is not a physical stocktake; record actual differences through separate inventory operations.
- Mở định lượng → “Sơ chế” → “Chế biến một mẻ”. Chọn bán thành phẩm, số lượng sản xuất và hạn dùng nếu có.
- Xác nhận sản xuất tiêu hao thành phần theo công thức và nhập đầu ra. Kiểm tra đơn vị và tồn; không thay bằng nhập thường nếu cần ghi tiêu hao nguyên liệu.
- Trong “Tiêu hao”, xem tiêu hao định mức, trạng thái giữ/đã dùng và giá vốn. Mở bản ghi để xem thành phần.
- Gửi đơn có thể giữ nguyên liệu; phục vụ ghi tiêu hao. Báo cáo định mức không phải kiểm kê thực tế; ghi chênh lệch thật bằng nghiệp vụ kho riêng.
Кнопки и пункты меню
Buttons and menu items
Nút và mục menu
| Кнопки и пункты меню | Действие |
|---|---|
| Удалить | Удаляет выбранную запись согласно правам пользователя. |
| Заготовки | Открывает соответствующую вкладку этого раздела. |
| Техкарты | Открывает соответствующую вкладку этого раздела. |
| Расход | Открывает соответствующую вкладку этого раздела. |
| Раскрыть состав заготовки вместо её остатка | Включает или отключает указанный параметр; сохраните форму при необходимости. |
| Новая версия техкарты | Открывает создание новой версии рецептуры. |
| Приготовить партию | Открывает выпуск полуфабриката; в форме подтверждает выпуск. |
| Создать ингредиент или заготовку | Открывает создание ингредиента или полуфабриката. |
| Добавить ингредиент | Добавляет строку компонента в рецептуру. |
| Buttons and menu items | Action |
|---|---|
| Delete | Deletes the selected record according to permissions. |
| Preparations | Opens the corresponding tab of this module. |
| Recipes | Opens the corresponding tab of this module. |
| Consumption | Opens the corresponding tab of this module. |
| Expand preparation instead of using its stock | Enables/disables this setting; save the form when required. |
| New recipe version | Opens a new recipe version. |
| Produce batch | Opens prepared-component production; confirms it inside the form. |
| Create ingredient or preparation | Opens ingredient/prepared-component creation. |
| Add ingredient | Adds a component row to the recipe. |
| Nút và mục menu | Thao tác |
|---|---|
| Xóa | Xóa bản ghi đã chọn theo quyền. |
| Sơ chế | Mở tab tương ứng của phần này. |
| Công thức | Mở tab tương ứng của phần này. |
| Tiêu hao | Mở tab tương ứng của phần này. |
| Tách công thức sơ chế thay vì trừ tồn kho | Bật/tắt tùy chọn này; lưu form khi cần. |
| Phiên bản công thức mới | Mở tạo phiên bản định lượng mới. |
| Chế biến một mẻ | Mở sản xuất bán thành phẩm; xác nhận trong form. |
| Tạo nguyên liệu hoặc sơ chế | Mở tạo nguyên liệu hoặc bán thành phẩm. |
| Thêm nguyên liệu | Thêm dòng thành phần định lượng. |
15. Клиент скидки и баллы
15. Customers discounts and points
15. Khách giảm giá và điểm
- Раскройте блок клиента/скидок в оплате и введите телефон клиента. Проверьте найденный профиль, уровень и баланс; новый телефон будет обработан при оформлении продажи.
- Введите код скидки и проверьте итог после применения. Ошибка кода или минимальной суммы означает, что скидка не применена.
- Для списания укажите число баллов в пределах доступного баланса и правил программы. Перед оплатой проверьте сумму скидки, оставшуюся оплату и ожидаемое начисление.
- После успешной продажи проверьте результат начисления/списания. Не обещайте бонусы только по заполненному телефону до сохранения операции.
- Expand customer/discount options at payment and enter the customer phone. Check the found profile, tier and balance; a new phone is handled when the sale is recorded.
- Enter a discount code and verify the recalculated total. An invalid-code/minimum-purchase error means it was not applied.
- Enter points to redeem within balance and programme rules. Check discount amount, remaining payment and expected earnings before payment.
- After a successful sale, verify points earned/redeemed. A filled phone field alone does not prove points were credited.
- Mở phần khách/giảm giá khi thanh toán, nhập điện thoại. Kiểm tra hồ sơ tìm thấy, hạng, số dư; số điện thoại mới được xử lý khi ghi nhận bán.
- Nhập mã giảm rồi kiểm tra tổng tính lại. Lỗi mã/mức mua tối thiểu nghĩa là chưa áp dụng.
- Nhập điểm đổi trong số dư và quy định. Kiểm tra giảm giá, tiền còn trả và điểm dự kiến trước thanh toán.
- Sau bán thành công, kiểm tra điểm tích/đổi. Chỉ nhập điện thoại chưa chứng minh đã cộng điểm.
16. Подарочные карты
16. Gift cards
16. Thẻ quà tặng
- Откройте ⋮ → «Подарочные карты». Для выпуска введите номинал и телефон покупателя при необходимости, нажмите «Выпустить». Выпуск карты — отдельная операция, не обычное пополнение бонусов.
- Скопируйте полученный код кнопкой «Скопировать код» и передайте покупателю. Для проверки введите код и нажмите «Проверить»: сверяйте баланс и историю операций.
- При продаже в блоке клиента укажите код карты и сумму списания. Остаток оплачивается выбранным способом; сумма списания не должна превышать доступный баланс.
- После оплаты проверьте списание в результате продажи и историю карты. Карта общая для организации; выбранная точка определяет, где учтён выпуск.
- Open ⋮ → “Gift cards”. Enter face value and optional buyer phone, then “Issue”. Issuing a card is a separate operation, not ordinary loyalty-point credit.
- Copy the issued code with “Copy code” and give it to the buyer. Enter a code and “Check” to inspect balance/history.
- At sale payment, enter card code and redemption amount in customer options. Pay the rest using the selected method; redemption cannot exceed the available balance.
- Check redemption in the sale result and card history. Cards belong to the organisation; the selected outlet records where issuance happened.
- Mở ⋮ → “Thẻ quà tặng”. Nhập mệnh giá và điện thoại người mua nếu cần rồi “Phát hành”. Phát hành thẻ là nghiệp vụ riêng, không phải cộng điểm thông thường.
- Sao chép mã bằng “Sao chép mã” và đưa cho khách. Nhập mã rồi “Kiểm tra” để xem số dư/lịch sử.
- Khi bán, nhập mã và số tiền dùng thẻ trong phần khách. Phần còn lại trả bằng cách đã chọn; không dùng quá số dư.
- Kiểm tra trừ thẻ trong kết quả bán và lịch sử. Thẻ thuộc tổ chức; điểm bán được chọn ghi nơi phát hành.
Кнопки и пункты меню
Buttons and menu items
Nút và mục menu
| Кнопки и пункты меню | Действие |
|---|---|
| Выпустить | Выпускает карту на введённый номинал. |
| Скопировать код | Копирует код выпущенной карты. |
| Проверить | Ищет карту по коду и показывает баланс/историю. |
| Buttons and menu items | Action |
|---|---|
| Issue | Issues a card for the entered face value. |
| Copy code | Copies the issued card code. |
| Check | Looks up a card and displays balance/history. |
| Nút và mục menu | Thao tác |
|---|---|
| Phát hành | Phát hành thẻ theo mệnh giá đã nhập. |
| Sao chép mã | Sao chép mã thẻ đã phát hành. |
| Kiểm tra | Tìm thẻ theo mã và hiển thị số dư/lịch sử. |
17. Доходы и расходы
17. Income and expenses
17. Thu nhập và chi phí
- Откройте ⋮ → «Расходы и доходы». Итоги разделяют выручку продаж, прочие доходы, расходы и результат.
- «Добавить запись» открывает запись: выберите доход/расход, категорию, сумму и примечание, затем «Сохранить».
- Не вносите выручку продаж второй раз как прочий доход. Финансовая запись не заменяет движение наличных в кассовой смене; проверяйте оба учёта отдельно.
- Open ⋮ → “Expenses and income”. Totals separate sale revenue, other income, expenses and result.
- “Add entry” opens direction, category, amount and note; press “Save”.
- Do not record sale revenue again as other income. A finance entry does not replace a cash-session movement; reconcile each record separately.
- Mở ⋮ → “Thu chi”. Tổng phân biệt doanh thu bán, thu nhập khác, chi phí và kết quả.
- “Thêm khoản” mở hướng thu/chi, nhóm, tiền và ghi chú; nhấn “Lưu”.
- Không ghi doanh thu bán lần nữa như thu nhập khác. Bút toán tài chính không thay nghiệp vụ tiền mặt của ca; đối chiếu riêng.
Кнопки и пункты меню
Buttons and menu items
Nút và mục menu
| Кнопки и пункты меню | Действие |
|---|---|
| Добавить запись | Открывает создание или добавление записи; заполните поля и подтвердите. |
| Расход | Выбирает это значение в раскрывающемся поле формы. |
| Доход | Выбирает это значение в раскрывающемся поле формы. |
| Buttons and menu items | Action |
|---|---|
| Add entry | Opens record creation/addition; fill the fields and confirm. |
| Expense | Selects this value in the form dropdown. |
| Income | Selects this value in the form dropdown. |
| Nút và mục menu | Thao tác |
|---|---|
| Thêm khoản | Mở tạo/thêm bản ghi; điền trường rồi xác nhận. |
| Chi phí | Chọn giá trị này trong ô lựa chọn của form. |
| Thu nhập | Chọn giá trị này trong ô lựa chọn của form. |
18. Смены сотрудников
18. Staff time tracking
18. Chấm công nhân viên
- В верхней панели или меню нажмите «Начать смену» при начале работы. Когда заканчиваете, «Закончить смену» показывает длительность и запрашивает подтверждение.
- Откройте ⋮ → «Табель смен». Выберите сегодня, неделю или все записи и просмотрите сотрудника, начало, окончание и длительность.
- Незавершённая запись означает, что сотрудник ещё не отметил конец. Завершение смены сотрудника не закрывает кассу и не завершает заказы столов.
- Use “Start shift” in the top bar/menu at the start of work. At the end, “End shift” shows duration and asks for confirmation.
- Open ⋮ → “Shift timesheet”. Select today, week or all records and inspect employee, start, end and duration.
- An unfinished entry means the employee has not clocked out. Staff clock-out does not close the till or table orders.
- Dùng “Bắt đầu ca làm việc” trên thanh trên/menu khi bắt đầu. Cuối giờ, “Kết thúc ca làm việc” hiển thị thời lượng và yêu cầu xác nhận.
- Mở ⋮ → “Bảng chấm công”. Chọn hôm nay, tuần hoặc tất cả, xem nhân viên, bắt đầu, kết thúc và thời lượng.
- Bản ghi chưa kết thúc là chưa chấm công ra. Chấm công ra không đóng ca thu ngân hoặc đơn bàn.
Кнопки и пункты меню
Buttons and menu items
Nút và mục menu
| Кнопки и пункты меню | Действие |
|---|---|
| Сегодня | Выбирает указанный период, показатель или вид представления. |
| 7 дней | Выбирает указанный период, показатель или вид представления. |
| Всё время | Выбирает указанный период, показатель или вид представления. |
| Buttons and menu items | Action |
|---|---|
| Today | Selects this period, metric or display mode. |
| 7 days | Selects this period, metric or display mode. |
| All time | Selects this period, metric or display mode. |
| Nút và mục menu | Thao tác |
|---|---|
| Hôm nay | Chọn kỳ, chỉ số hoặc cách hiển thị này. |
| 7 ngày | Chọn kỳ, chỉ số hoặc cách hiển thị này. |
| Toàn bộ | Chọn kỳ, chỉ số hoặc cách hiển thị này. |
19. Отчёты и аналитика
19. Reports and analytics
19. Báo cáo và phân tích
- Откройте «Отчёты». Выберите сегодня, неделю, месяц, всё или «Свой период»; задайте границы своего периода. Выберите кассира или «Все кассиры».
- Проверьте выручку, количество продаж, средний чек и складские итоги. Переключатель показателя меняет измеряемую величину графика; переключение линия/столбцы меняет только представление.
- Откройте таблицу данных для чисел графика. В расширенных отчётах сравнение периодов и ABC показывают вклад товаров; проверяйте выбранный показатель выручки/количества.
- Обновление повторяет загрузку; «Повторить» повторяет после ошибки. Частично загруженный отчёт нельзя считать полным: проверяйте сообщения о недоступных блоках.
- Open “Reports”. Select today, week, month, all or “Custom range” and set date boundaries. Select a cashier or “All cashiers”.
- Check revenue, sale count, average ticket and inventory totals. The metric switch changes what is measured; line/bar changes presentation only.
- Show the data table for chart values. Advanced period comparison and ABC show product contribution; check revenue/quantity metric selection.
- Refresh reloads; “Retry” retries a failure. A partially loaded report is incomplete: check unavailable-block notices.
- Mở “Báo cáo”. Chọn hôm nay, tuần, tháng, tất cả hoặc “Khoảng thời gian tùy chọn”, đặt ngày đầu/cuối. Chọn thu ngân hoặc “Tất cả thu ngân”.
- Kiểm tra doanh thu, số giao dịch, trung bình phiếu và tổng kho. Đổi chỉ số đổi đại lượng; đường/cột chỉ đổi cách trình bày.
- Mở bảng dữ liệu để xem số của biểu đồ. So sánh kỳ và ABC nâng cao thể hiện đóng góp sản phẩm; kiểm tra chỉ số doanh thu/số lượng.
- Làm mới tải lại; “Thử lại” thử lại lỗi. Báo cáo tải một phần chưa đầy đủ: kiểm tra thông báo phần chưa có.
Кнопки и пункты меню
Buttons and menu items
Nút và mục menu
| Кнопки и пункты меню | Действие |
|---|---|
| Свой период | Открывает выбор начала и окончания периода. |
| Все кассиры | Показывает отчёт без фильтра по одному кассиру. |
| Buttons and menu items | Action |
|---|---|
| Custom range | Opens date-range selection. |
| All cashiers | Shows reports without filtering to one cashier. |
| Nút và mục menu | Thao tác |
|---|---|
| Khoảng thời gian tùy chọn | Mở chọn ngày đầu/cuối kỳ. |
| Tất cả thu ngân | Hiển thị báo cáo không lọc một thu ngân. |
20. Сводка по сети
20. Network summary
20. Tổng hợp chuỗi
- Когда доступно несколько точек и функция сети, откройте ⋮ → «Сводка по сети». В одной точке этот пункт может отсутствовать.
- Выберите период и сравните продажи, выручку и средний чек каждой точки, затем общий итог.
- Не суммируйте средние чеки разных точек вручную. Используйте общий показатель отчёта и проверяйте, что нужные точки доступны вашей роли.
- With several accessible outlets and the network feature, open ⋮ → “Network summary”. A single-outlet view may hide this item.
- Select a period, compare sales, revenue and average tickets per outlet, then inspect the overall total.
- Do not manually sum outlet average tickets. Use the overall report metric and verify your role can access the required outlets.
- Khi có nhiều điểm và tính năng chuỗi, mở ⋮ → “Tổng hợp toàn hệ thống”. Với một điểm, mục có thể ẩn.
- Chọn kỳ, so sánh giao dịch, doanh thu, trung bình phiếu từng điểm rồi tổng chung.
- Không cộng thủ công trung bình phiếu các điểm. Dùng chỉ số tổng của báo cáo và kiểm tra quyền truy cập các điểm cần xem.
21. Сбои сети и повтор операции
21. Network failure and retry
21. Lỗi mạng và thử lại
- Если каталог загрузился ранее, касса может использовать локальный кэш. Не считайте это подтверждением, что все функции работают без сервера: столы, кухня, настройки и отчёты требуют связи.
- Проверяйте индикатор очереди и нажимайте «Отправить» после восстановления сети. Дождитесь результата и сверьте историю продаж; не повторяйте уже сохранённую продажу как новую.
- При незавершённой отправке «Повторить отправку» повторяет сохранённую операцию; «Пропустить» закрывает предложение повтора. Перед отказом от повтора проверьте результат на сервере.
- Ошибки печати и ошибки оплаты различаются. При ошибке принтера повторяйте талон/чек; при неподтверждённом переводе проверяйте банк и статус оплаты.
- The till may use a previously loaded local catalogue cache. This does not mean every feature works offline: tables, kitchen, settings and reports require connectivity.
- Check queue indicators and press “Send” when the network returns. Wait and reconcile sale history; do not repeat a saved sale as a new one.
- For an unfinished submission, “Resend” retries the stored operation; “Dismiss” closes the retry offer. Check server outcome before dismissing.
- Printing and payment failures are different. Retry a receipt/ticket for printer failure; check the bank and payment status for an unconfirmed transfer.
- Thu ngân có thể dùng danh sách đã lưu cục bộ. Điều đó không nghĩa mọi tính năng chạy ngoại tuyến: bàn, bếp, cấu hình và báo cáo cần kết nối.
- Kiểm tra hàng đợi và nhấn “Đồng bộ” khi mạng phục hồi. Chờ rồi đối chiếu lịch sử; không bán lại như giao dịch mới nếu đã lưu.
- Với gửi chưa xong, “Gửi lại” gửi lại giao dịch đã lưu; “Bỏ qua” đóng đề nghị thử lại. Kiểm tra kết quả máy chủ trước khi bỏ.
- Lỗi in khác lỗi thanh toán. In lại phiếu khi lỗi máy in; kiểm tra ngân hàng/trạng thái khi chuyển khoản chưa xác nhận.
22. Закрытие дня и экспорт
22. End of day and export
22. Kết thúc ngày và xuất dữ liệu
- Проверьте запросы гостей и незакрытые столы, завершите оплаты и сверьте ожидающие банковские подтверждения. Отдельно проверьте очередь продаж и нераспечатанные кухонные талоны.
- Пересчитайте наличные, используйте «Закрыть смену», введите фактическую сумму и примечание, подтвердите. Затем завершите смену сотрудника, если используете учёт времени.
- Сверьте отчёт периода с продажами, возвратами, наличными и финансовыми записями. Расхождение требует проверки операций, а не произвольной корректировки итога.
- Администратор может открыть ⋮ → «Экспорт всех данных» для выгрузки данных организации. Сохраните файл в разрешённое место и защищайте персональные/коммерческие данные. После завершения работы выйдите из личного доступа.
- Review guest requests and open tables, finish payments and reconcile pending bank confirmations. Separately check queued sales and unprinted kitchen tickets.
- Count cash, use “Close shift”, enter actual cash and note, then confirm. Clock out staff separately if time tracking is used.
- Reconcile the period report with sales, returns, cash and finance entries. Investigate mismatches in transactions rather than making arbitrary total adjustments.
- An administrator can use ⋮ → “Export all data” to export organisation data. Save it to an approved location and protect personal/commercial information. Sign out when work is complete.
- Kiểm tra yêu cầu khách và bàn mở, hoàn tất trả tiền và đối chiếu chuyển khoản chờ. Kiểm tra riêng bán đang chờ và phiếu bếp chưa in.
- Đếm tiền, dùng “Đóng ca”, nhập tiền thực tế và ghi chú rồi xác nhận. Chấm công ra riêng nếu dùng.
- Đối chiếu báo cáo với bán, trả hàng, tiền mặt và bút toán tài chính. Điều tra giao dịch lệch, không điều chỉnh tổng tùy ý.
- Quản trị viên dùng ⋮ → “Xuất toàn bộ dữ liệu” để xuất dữ liệu tổ chức. Lưu ở nơi được phép, bảo vệ dữ liệu cá nhân/kinh doanh. Đăng xuất khi xong.